Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
紙
かみ
のうえに
垂直
すいちょく
な
線
せん
を
何
なん
本
ほん
か
引
ひ
いた。
Anh ấy đã vẽ vài đường thẳng đứng trên tờ giấy.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
紙
かみ
giấy
垂直
すいちょく
thẳng đứng
線
せん
đường; sọc; vân
引く
ひく
kéo; kéo mạnh; dẫn dắt (ví dụ: ngựa)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
紙
Chỉ
giấy
垂
Thùy
rủ xuống; treo
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
線
Tuyến
đường; tuyến
何
Hà
gì
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
引
Dẫn
kéo; trích dẫn