Dịch nghĩa:

Anh ấy đã học hành chăm chỉ để trở thành nhà khoa học.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Giả người
Nhất một
Sinh sinh; cuộc sống
Huyền trạng thái treo; treo; phụ thuộc; tham khảo; xa; cách xa
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Miễn nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
mạnh mẽ