Dịch nghĩa:

Khi nhìn thấy tôi, anh ấy lập tức vẫy tay ra hiệu cho tôi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
tư nhân; tôi
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Thủ tay
Chấn lắc; vẫy
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Đồ bản đồ; kế hoạch