Dịch nghĩa:

Anh ấy đã hứa với tôi rằng sẽ cẩn thận hơn trong tương lai.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
tư nhân; tôi
Kim bây giờ
Hậu sau; phía sau; sau này
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển