Dịch nghĩa:

Anh ấy đã hứa sẽ trả lại tiền cho tôi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
tư nhân; tôi
Kim vàng
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển