Dịch nghĩa:
彼は私が知らないうちにあんなことをした。
Anh ấy đã làm những điều đó mà tôi không hề biết.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
知
Tri
biết; trí tuệ