Dịch nghĩa:

Anh ấy đã giúp tôi khiêng cái ghế.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
tư nhân; tôi
Y ghế
Tử trẻ em
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Thủ tay
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống