Dịch nghĩa:

Anh ấy rất quan tâm đến sinh học.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Sinh sinh; cuộc sống
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Học học; khoa học
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Thường thông thường
Quan kết nối; cổng; liên quan
Tâm trái tim; tâm trí