Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
父親
ちちおや
の
商売
しょうばい
を
受
う
け
継
つ
がなくてはならない。
Anh ấy phải tiếp quản kinh doanh của bố mình.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
父親
ちちおや
cha
商売
しょうばい
buôn bán; kinh doanh; thương mại
受け継ぐ
うけつぐ
thừa kế; tiếp quản
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
父
Phụ
cha
親
Thân
cha mẹ; thân mật
商
Thương
buôn bán
売
Mại
bán
受
Thụ
nhận; trải qua
継
Kế
thừa kế; kế thừa; tiếp tục; vá; ghép (cây)