Dịch nghĩa:

Anh ấy rất hiểu cách sử dụng tiếng Anh đúng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chính chính xác; công bằng
Anh Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
使
Sử sử dụng; sứ giả
Phương hướng; người; lựa chọn
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Tri biết; trí tuệ