Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
昨夜
さくや
その
文書
ぶんしょ
を
調
しら
べながら
夜
よる
更
ふ
かしした。
Anh ấy đã thức khuya để kiểm tra tài liệu tối hôm qua.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
昨夜
さくや
tối qua
其の
その
đó; cái đó
文書
ぶんしょ
tài liệu
調べる
しらべる
kiểm tra; tra cứu; điều tra; tìm kiếm
夜更かし
よふかし
thức khuya; ngồi dậy muộn vào ban đêm; giữ giờ khuya
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
昨
Tạc
hôm qua; trước
夜
Dạ
đêm
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
書
Thư
viết
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
更
Canh
trở nên muộn; canh đêm; thức khuya; tất nhiên; đổi mới; cải tạo; lại; ngày càng; hơn nữa