Dịch nghĩa:
彼は怠け者で何事にも身を入れてやらない。
Anh ta là một kẻ lười biếng và không làm việc gì cho ra hồn.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
怠
Đãi
bỏ bê; lười biếng
者
Giả
người
何
Hà
gì
事
Sự
sự việc; lý do
身
Thân
cơ thể; người
入
Nhập
vào; chèn