Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
彼
かれ
らの
計画
けいかく
について
何
なに
も
知
し
らないと
否定
ひてい
した。
Anh ấy đã phủ nhận việc không biết gì về kế hoạch của họ.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
何
なん
gì
知る
しる
biết; nhận thức
否定
ひてい
phủ nhận
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
何
Hà
gì
知
Tri
biết; trí tuệ
否
Phủ
phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định