Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
彼
かれ
の
秘書
ひしょ
が
結婚
けっこん
したので
彼女
かのじょ
を
手放
てばな
さなければならなかった。
Vì cô thư ký của anh ấy đã kết hôn nên anh ấy phải để cô ấy ra đi.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
秘書
ひしょ
thư ký (riêng)
結婚
けっこん
hôn nhân
為る
する
làm
彼女
かのじょ
cô ấy
手放す
てばなす
thả ra
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
秘
Bí
bí mật; che giấu
書
Thư
viết
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
女
Nữ
phụ nữ
手
Thủ
tay
放
Phóng
giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng