Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
寝
ね
てしまうといけないから、コーヒーをブラックで
何
なに
杯
はい
も
飲
の
んだ。
Vì sợ ngủ quên, anh ấy đã uống nhiều cà phê đen.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
寝る
ねる
ngủ; đi ngủ
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
ブラック
màu đen
何
なん
gì
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
何
Hà
gì
杯
Bôi
đơn vị đếm ly; ly rượu; ly; chúc mừng
飲
Ẩm
uống