ブラック

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

màu đen

Danh từ chung

cà phê đen

JP: コーヒーはどんなふうにしましょうか。いブラックがいいですか。

VI: Bạn muốn cà phê như thế nào? Cà phê đen đậm được không?

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từTính từ đuôi na

bóc lột

Danh từ chung

chữ đậm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

コーヒーはブラックにします。
Tôi uống cà phê đen.
わたしはブラックがきだ。
Tôi thích màu đen.
コーヒーをブラックでみます。
Tôi uống cà phê đen.
わたしはコーヒーをブラックでみましょう。
Chúng ta hãy uống cà phê đen.
かれはブラックコーヒーがきだ。
Anh ấy thích uống cà phê đen.
ブラックベリーが大好だいすきなんだ。
Tôi rất thích quả mâm xôi.
ブラックさんに電話でんわをつないでください。
Làm ơn kết nối tôi với ông Black.
かれはコーヒーはいつもブラックでむ。
Anh ấy luôn uống cà phê đen.
トムはブラックメタルをいていた。
Tom đang nghe nhạc black metal.
かれはブラックさんのくるまをおぼえている。
Anh ấy nhớ chiếc xe của ông Black.

Từ liên quan đến ブラック