Dịch nghĩa:

Anh ấy hối tiếc vì không học hành trong thời gian đi học.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Miễn nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
mạnh mẽ
Hậu sau; phía sau; sau này
Hối hối hận; tiếc nuối