Dịch nghĩa:

Anh ấy đã đến Nara và nghe tin ở đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nại Nara; gì?
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Tri biết; trí tuệ
Văn nghe; hỏi; lắng nghe