Dịch nghĩa:

Anh ta đã phải trải qua nhiều gian khổ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Khổ đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra