Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
外科
げか
医
い
である
上
うえ
に
著名
ちょめい
な
作家
さっか
であった。
Anh ấy vừa là bác sĩ phẫu thuật vừa là một tác giả nổi tiếng.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
外科医
げかい
bác sĩ phẫu thuật
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
上
うえ
trên; trên cao
著名
ちょめい
nổi tiếng; được biết đến; xuất sắc; nổi bật; danh tiếng
作家
さっか
tác giả; nhà văn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
外
Ngoại
bên ngoài
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
医
Y
bác sĩ; y học
上
Thượng
trên
著
Trứ
nổi tiếng; xuất bản; viết; đáng chú ý; phi thường; mặc; mặc; đến; hoàn thành (cuộc đua); tác phẩm văn học
名
Danh
tên; nổi tiếng
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ