Dịch nghĩa:
彼は厳しくもあり同時に優しくもある。
Anh ấy vừa nghiêm khắc vừa dịu dàng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
厳
Nghiêm
nghiêm khắc; nghiêm ngặt; khắc nghiệt; cứng nhắc
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
時
Thời
thời gian; giờ
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội