Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
厚
あつ
かましくも
私
わたし
に
結婚
けっこん
してくれないと
言
い
った。
Anh ấy trơ trẽn đến mức nói với tôi rằng không thể cưới tôi.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
厚かましい
あつかましい
trơ trẽn
私
わたくし
tôi
結婚
けっこん
hôn nhân
為る
する
làm
呉れる
くれる
cho; để cho
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
厚
Hậu
dày; nặng; giàu; tử tế; thân thiện; trơ trẽn; không biết xấu hổ
私
Tư
tư nhân; tôi
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
言
Ngôn
nói; từ