Dịch nghĩa:

Anh ấy được tin là một người lính dũng cảm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Dũng dũng cảm; phấn chấn
Cảm dũng cảm; buồn; bi thảm
Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
Tín niềm tin; sự thật