Dịch nghĩa:

Anh ấy không bao giờ gặp lại bố mẹ mình nữa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tái lại; hai lần; lần thứ hai
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Thân cha mẹ; thân mật
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia