Dịch nghĩa:

Anh ấy đã cảnh báo tôi không nên sống thiếu lành mạnh.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Xếp thay thế; hấp thụ
Sinh sinh; cuộc sống
Cảnh cảnh báo; răn dạy
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo