Dịch nghĩa:
彼は働かないだけでなく、仕事を探そうともしない。
Anh ấy không chỉ không làm việc mà còn không tìm kiếm việc làm.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
働
Động
làm việc
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
探
Thám
mò mẫm; tìm kiếm; tìm