Dịch nghĩa:
彼は何通かの手紙を秘書に口述した。
Anh ấy đã dặn thư ký ghi lại vài bức thư.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
秘
Bí
bí mật; che giấu
書
Thư
viết
口
Khẩu
miệng
述
Thuật
đề cập; phát biểu