Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
何
なに
も
考
かんが
えずに
行動
こうどう
するような、そんな
浅
あさ
はかな
人
ひと
ではありません。
Anh ấy không phải là người hành động mà không suy nghĩ.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
何
なん
gì
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
行動
こうどう
hành động; hành vi
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
そんな
như vậy; loại đó
浅はか
あさはか
nông cạn; thiển cận
人
ひと
người; ai đó
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
浅
Thiển
nông; hời hợt
人
Nhân
người