Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
何
なに
でも
言
い
うことを
聞
き
くイエスマンも
同然
どうぜん
だった。
Anh ấy gần như là một người đồng ý mọi thứ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
何
なん
gì
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
聞く
きく
nghe
イエスマン
người chỉ biết vâng lời
同然
どうぜん
giống như; không khác gì; gần như giống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ