Dịch nghĩa:

Anh ấy đã vô tình để cửa mở.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Khai mở; mở ra
Phóng giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng