開け放す [Khai Phóng]

明け放す [Minh Phóng]

あけはなす

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

mở rộng (cửa hoặc cửa sổ); mở toang; mở rộng; để mở; giữ mở

JP: かれはドアをはなしにするくせがある。

VI: Anh ấy có thói quen để cửa mở.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはカーテンをはなした。
Tôi đã mở toàn bộ rèm cửa.
ドアをはなしにしておくな。
Đừng để cửa mở.
かれはドアをはなしにしていた。
Anh ấy đã để cửa mở.
かれ不注意ふちゅういにもドアをはなしておいた。
Anh ấy đã vô tình để cửa mở.
かれ不注意ふちゅういにもドアをはなしにしておいた。
Anh ấy đã vô tình để cửa mở.