Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はタクシーを
止
と
めようとして
手
て
を
上
あ
げた。
Anh ấy đã giơ tay để cố gắng dừng taxi.
Ngữ pháp:
~として (〜to shite)
Biểu thị vai trò, khả năng, hoặc danh tính; 'như là', 'với tư cách là'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
タクシー
taxi
為る
する
làm
手
て
tay; cánh tay
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
止
Chỉ
dừng
手
Thủ
tay
上
Thượng
trên