Dịch nghĩa:
彼はスピード制限を無視して、とても速く走った。
Anh ấy đã phớt lờ giới hạn tốc độ và lái xe rất nhanh.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
制
Chế
hệ thống; luật
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
無
Vô
không có gì; không
視
Thị
xem xét; nhìn
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
走
Tẩu
chạy