Dịch nghĩa:

Anh ấy luôn tham dự các cuộc họp lớp.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Xuất ra ngoài
Tịch chỗ ngồi; dịp