Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はようやく
試
ため
してみることにした。
Cuối cùng anh ấy đã quyết định thử.
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
漸く
ようやく
cuối cùng; cuối cùng thì
試す
ためす
thử; kiểm tra
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
試
Thí
thử; kiểm tra