Dịch nghĩa:

Anh ấy đã hứa sẽ không nói với ai.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thùy ai; ai đó
Ngôn nói; từ
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển