Dịch nghĩa:
彼はその銀行にいくらか預金がある。
Anh ấy có một số tiền gửi tại ngân hàng đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
銀
Ngân
bạc
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
預
Dự
gửi; ủy thác
金
Kim
vàng