Dịch nghĩa:

Anh ấy đã thừa nhận đã ăn cắp kho báu đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tài tài sản; tiền; của cải
Bảo kho báu; giàu có; của cải
Đạo trộm; cướp; ăn cắp
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng