Dịch nghĩa:

Anh ấy đã giải thích mục đích chính của kế hoạch đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Chủ chủ; chính
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Minh sáng; ánh sáng