Dịch nghĩa:

Anh ấy đã nhảy khỏi ghế ngay khi nghe tin tức đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tri biết; trí tuệ
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Khiêu nhảy; nhảy lên; bật; giật; nhảy nhót; nhảy cẫng; bắn tung tóe; bắn tung tóe; bật
Hàng xuống; rơi; đầu hàng