Dịch nghĩa:
彼はその手紙をわたしの手からもぎ取った。
Anh ấy đã giật lấy bức thư từ tay tôi.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
取
Thủ
lấy; nhận