Dịch nghĩa:

Anh ấy thích cách nói thẳng thắn của đứa trẻ đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tử trẻ em
Suất tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Ngôn nói; từ
Phương hướng; người; lựa chọn
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó