Dịch nghĩa:
彼はそのダイヤモンドを持って逃げた。
Anh ấy đã lấy trộm viên kim cương đó và bỏ trốn.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
持
Trì
cầm; giữ
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do