Dịch nghĩa:
彼はそこへ一人で行くようなばかなことはない。
Anh ấy không dại gì mà đi một mình đến đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
人
Nhân
người
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng