Dịch nghĩa:

Anh ấy đã kiểm tra ngôi nhà đó để mở cửa hàng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Điếm cửa hàng; tiệm
Khai mở; mở ra
Vi làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải