Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はそこで
会
あ
った
人
ひと
皆
みな
にそのニュースを
話
はな
した。
Anh ấy đã kể tin tức đó cho mọi người mà mình gặp ở đó.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
人
ひと
người; ai đó
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
其の
その
đó; cái đó
ニュース
tin tức
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
人
Nhân
người
皆
Giai
tất cả; mọi thứ
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện