Dịch nghĩa:

Anh ấy đã phá vỡ lời hứa gọi điện cho tôi ngay.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
tư nhân; tôi
Điện điện
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại