Dịch nghĩa:

Anh ấy bỗng nhiên nở một nụ cười đáng sợ như thường lệ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Khí tinh thần; không khí
Vị hương vị; vị
Tiếu cười
Phù nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước