Dịch nghĩa:

Anh ấy đang kinh doanh rau ở cửa hàng đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Điếm cửa hàng; tiệm
đồng bằng; cánh đồng
Thái rau; món ăn phụ; rau xanh
Thương buôn bán