Dịch nghĩa:

Việc anh ấy từ chức thủ tướng là một điều bất ngờ lớn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thủ cổ; bài hát
Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Từ từ chức; từ ngữ
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Đại lớn; to
Kinh ngạc nhiên